Các bước triển khai, câu hỏi thường gặp khi kê khai Bộ biểu VTVL, công cụ tính thử theo PP2 và bảng tra từng biểu. Căn cứ chính thức là Hướng dẫn 07-HD/BTCTW, Kế hoạch 109-KH/TU và Hướng dẫn của Ban Thường trực.
8 bước, đi theo 3 giai đoạn. Mỗi bước là một câu hỏi; câu trả lời ghi vào biểu tương ứng trong Bộ biểu Excel. Chọn một bước để xem cách làm, ví dụ minh họa và những điều không được làm. Phần nào đã có căn cứ thì làm song song, không chờ bước trước.
Bấm “Mở tài liệu” để xem hoặc tải file PDF.
Tính bằng giờ theo PP2, có thể là số lẻ; Excel tự tính.
Kết luận của đơn vị sau khi xét hiện diện, chuyên môn, kiêm nhiệm, dùng chung.
Do cấp có thẩm quyền quyết định; đơn vị chỉ đề xuất, có giải trình.
Kết quả tính nhu cầu không tự động thành đề nghị tăng biên chế. Trước khi đề nghị, trả lời 5 câu: có bố trí lại, điều chuyển, đào tạo, kiêm nhiệm, dùng chung, cải tiến cách làm được không?
Nhập các công việc của một vị trí. Số liệu sẵn có là ví dụ minh họa, hãy thay bằng số của đơn vị. Kết quả chỉ để tính thử, không thay Biểu C3.
| Công việc | Số SP/năm | Phút/SP | Giờ bổ sung | Giờ |
|---|
| Biểu | Câu hỏi | Đơn vị nhập | Không nhập |
|---|---|---|---|
| A1 | Được giao những nhiệm vụ gì? | Mã, tên nhiệm vụ, cơ quan, căn cứ, kỳ, trạng thái, nguồn | Nhiệm vụ “khác” không có việc thực tế |
| A2 | Mỗi nhiệm vụ gồm việc gì, ra sản phẩm gì? | Mã công việc, mã nhiệm vụ, mã VTVL, sản phẩm, đơn vị tính, chất lượng, căn cứ | Thao tác nhỏ tách thành công việc riêng |
| B1 | Bao nhiêu sản phẩm, mỗi cái mất bao lâu? | Cột C số SP, D phút/SP, E giờ bổ sung, H - K nguồn, trạng thái, kỳ; L mã SP chuẩn (nếu có); S giải trình | Cột F, G, M - R (tự tính) |
| B2 | Phần mềm, thuê ngoài làm bớt việc không? | Trang B2_CT_TacDong: SP áp dụng, phút trước, sau, giờ việc mới, bằng chứng, kỳ, cơ sở B1, trạng thái, xác nhận đối chiếu | Trang B2_ThayDoi (tổng hợp tự động) |
| C1 | Cần những vị trí nào? | Mã, tên VTVL, loại nhân lực, quyết định, chế độ làm việc | Cột quỹ giờ tự tính |
| C2 | Mỗi vị trí cần năng lực gì? | Trách nhiệm, năng lực chung, chuyên môn, lãnh đạo, căn cứ, nơi lưu bản mô tả | Chép lại toàn văn bản mô tả |
| C3 | Mỗi vị trí cần bao nhiêu người? | Cột B phương pháp, H người PP1, I người PP3, J người cần bố trí, K giải trình, L trạng thái | Cột C - G, M, N (tự tính) |
| D1 | Đang có bao nhiêu người? | Mã nguồn lực, vị trí chính, loại nhân lực, giờ cho vị trí, giờ việc khác, nơi tính biên chế, nguồn | Họ tên làm khóa; một người nhiều dòng để cộng thành nhiều người |
| D2 | Từng năm 2027 - 2031 cần bao nhiêu? | Năm, số có thể bố trí, biên chế được giao, điều chuyển, đề nghị, giải trình, trạng thái | Cột lấy từ C3 và DU_BAO_5_NAM |
Ô trắng là ô nhập; ô xám là công thức, đã khóa. Mỗi biểu có 200 dòng (dòng 3 - 202).
Mốc của Tỉnh ủy: Ban Tổ chức Tỉnh ủy gửi bộ dữ liệu trước 08/11 và phương án biên chế trước 18/11/2026 (Kế hoạch 109-KH/TU).